Mặt bích DIN2544 SO PN25 DN10-DN1000
So với các loại ferritic và austenit tương tự, mặt bích thép siêu song công 1.4410 có chi phí hợp kim thấp hơn và do năng suất và độ bền kéo được cải thiện tốt nên có khả năng chống ăn mòn.
Mặt bích thép không gỉ song công ASTM A182 được chỉ định bởi các lớp 150Lbs đến 2500LB
mù cảnh\/mái chèo\/vòng đệm\/tấm lỗ\/vòng chảy máu
Mặt bích sàn 6 inch và mặt bích ống phẳng
DIN2567 Mặt bích ren có cổ PN25 PN40 DN6-DN150
Mặt bích ASTM A182 F51 dùng để chỉ mặt bích ống được làm từ loại thép không gỉ song công rèn UNS S31804 để sử dụng trong các hệ thống áp lực.
Mặt bích đặc biệt A182 F53 2507 có hàm lượng crôm và nitơ molypden cao
125-250 AARH (được gọi là hoàn thiện mịn)
1500# 2500# 1/2″-2 1/2″
ASME B16.47 Series A WN\/mặt bích mù 150# -900# 22"-48"(Ngoại trừ kích thước 900#:26"-48")
ASME B16.47 Dòng B WN\/mặt bích mù 75#-300# 26″-48″
400# 600# 900# 26″-36″
Mặt bích mù DIN2527 PN6-PN100 DN10-DN1000
Mặt bích 2205, Mặt bích ASTM A182 S32205
\/5
dựa trên
Mặt bích DIN2543 SO PN16 DN10-DN1000
DIN2565 Mặt bích ren có cổ PN6 DN6-DN200
DIN2566 Mặt bích ren có cổ PN16 DN6-DN150
1 1-2#150 sch 40 wn ff A182 ansi b 16.5 mặt bích song công
DIN2569 Mặt bích ren có cổ PN100 DN10-DN150
Sản phẩm đặc biệt: Nhẫn\/Rèn\/Đĩa\/Ống bọc trục
ASTM a182 f53 và f55 có thể có các đường kính khác nhau từ ? inch đến 48 inch với các mức áp suất khác nhau, từ lớp 150 đến lớp 2500.
Mặt bích đặc biệt A182 F53 2507 với cấu trúc vi mô ferit và độ bền va đập cao
BS4504 BS10 TableD\/E Mặt bích tấm dùng cho hàn\/Mặt bích WN\/Mặt bích trống PN6-PN100 DN10-DN1500
250-500 AARH (được gọi là hoàn thiện chứng khoán)
ASME B16.5 WN\/LWN\/SO\/Blind\/Lap Joint 150#-2500# 1\/2"-24"(Ngoại trừ mặt bích mù 2500lb 1\/2"-12")
thép song công S31804 S32205 mặt bích pn16
Mặt bích 150#, S31803 – S32205,
2022 bán nóng dây cáp thép trống cuộn cuộn mặt bích thép
Chất liệu Thép Carbon ASTM A105
Hơn Mặt bích thép song công
Thanh và que thép hợp kim
Các lĩnh vực ứng dụng của thép không gỉ song công: